* Mức độ tự động hóa cao: sau khi đóng gói hoàn toàn tự động
* Máy đã hoàn tất quá trình vận hành thử ban đầu, sau đó có thể được một người sử dụng để giám sát nhiều dây chuyền sản xuất, giảm đáng kể nhu cầu vận hành thủ công.
* Độ tin cậy cao: Nhờ thiết kế tiêu chuẩn hóa của các cam cơ khí, tỷ lệ hỏng hóc của máy đóng hộp tự động hoàn toàn thấp, đảm bảo tính liên tục và hiệu quả của sản xuất.
* Tiết kiệm chi phí: Máy đóng hộp tự động giảm thiểu rủi ro sản xuất và chi phí nhân công bằng cách giảm bớt các thao tác thủ công, từ đó nâng cao hiệu quả sản xuất tổng thể.

Mô tả
Máy đóng hộp tự động đã trở thành một trong những thiết bị không thể thiếu trong dây chuyền sản xuất nhờ hiệu quả cao, độ chính xác và tính năng tiết kiệm nhân công. Ưu điểm của máy đóng hộp tự động rất rõ ràng. Một mặt, nó giảm thiểu nhu cầu thao tác thủ công, giảm cường độ lao động và chi phí sản xuất. Mặt khác, khả năng hoạt động liên tục của máy đảm bảo tính liên tục của sản xuất và tránh các lỗi hoặc tai nạn tiềm ẩn do yếu tố con người gây ra

Đặc trưng
1. Mức độ tự động hóa cao: sau khi máy đóng gói thùng carton hoàn toàn tự động được vận hành thử nghiệm ban đầu, một người có thể sử dụng máy để giám sát nhiều dây chuyền sản xuất, giảm đáng kể nhu cầu thao tác thủ công.
2. Độ tin cậy cao: Nhờ thiết kế tiêu chuẩn hóa của các cam cơ khí, tỷ lệ hỏng hóc của máy đóng thùng hoàn toàn tự động thấp, đảm bảo tính liên tục và hiệu quả của sản xuất.
3. Tiết kiệm chi phí: Máy đóng hộp tự động giảm thiểu rủi ro sản xuất và chi phí nhân công bằng cách giảm bớt các thao tác thủ công, từ đó nâng cao hiệu quả sản xuất tổng thể.
4. Tính linh hoạt cao: Sản phẩm phù hợp với nhiều ngành công nghiệp như thực phẩm, dược phẩm, hàng tiêu dùng hàng ngày, v.v., và có thể đáp ứng nhu cầu đóng gói các sản phẩm khác nhau.
5. Hệ thống cấp liệu đa dạng: thường có cửa nạp liệu thủ công, cửa nạp chai thuốc và cửa nạp hộp đóng gói tự động, v.v., để thích ứng với nhu cầu đóng hộp của các loại vật liệu khác nhau.
.jpg)
Phạm vi ứng dụng
Ngành công nghiệp thực phẩm: có thể đóng gói các loại enzyme dạng chai, bột thay thế bữa ăn, đường nâu, bánh bao đông lạnh, bánh soufflé, kem, chả giò, sô cô la, bánh quy, bánh mì, cà phê túi lọc, gói gia vị, sữa bột, v.v.
Ngành công nghiệp sử dụng hàng ngày: dùng cho hộp chứa tinh dầu thuốc lá điện tử, đầu đốt, khẩu trang, găng tay, cốc giữ nhiệt, bút kẻ lông mày, kem đánh răng, bàn chải đánh răng, xà phòng, bút bi, khăn lau mặt, băng vệ sinh và các sản phẩm bao bì carton khác.
Ngành công nghiệp mỹ phẩm: dùng để đóng gói các sản phẩm dạng hộp như mặt nạ, sữa rửa mặt, kem dưỡng da, sữa dưỡng thể, chì kẻ lông mày, son môi, bông tẩy trang, nước hoa, v.v.
Ngành công nghiệp dược phẩm: bao gồm bao bì các sản phẩm đóng hộp như chai thuốc, khẩu trang, vỉ thuốc, lọ xylin, thuốc tiêm, dung dịch uống, thuốc xịt khử trùng, túi hạt, băng dán, thuốc mỡ, bình xịt, v.v.
Ngành công nghiệp điện tử 3C: ốp lưng điện thoại, miếng dán cường lực, dây tai nghe, dây cáp dữ liệu, sạc dự phòng, giá đỡ điện thoại và các sản phẩm bao bì carton khác.
Phần cứng và thiết bị điện: dùng cho vòng bi, đèn pin, tay ga, máy tính, bóng đèn, công tắc, ổ cắm, thanh trượt, rơle và các sản phẩm đóng gói hộp carton khác.
.jpg)
Thông số kỹ thuật:
| Mãu sản phẩm | SKZH-2620 | SKZH-1990 |
| Tốc độ đóng gói | 30-60 hộp/phút | 40-90 hộp/phút |
| Chiều rộng tối đa của kích thước hộp | Kích thước tối đa: 260*180*80mm / Kích thước tối thiểu: 90*60*20mm | Kích thước tối đa: 190×90×60mm (Dài x Rộng x Cao) Kích thước tối thiểu: 80×20×15mm (Dài x Rộng x Cao) |
| Yêu cầu về chất lượng giấy carton | Giấy bìa xám: 300-350g/m³ Giấy bìa trắng: 250-350g/m³ |
Giấy bìa xám: 300-350g/m³ Giấy bìa trắng: 250-350g/m³ |
| Nguồn | 1,5KW | 1.9KW |
| Thông số kỹ thuật cung cấp điện | 220V/380V 50HZ | 220V/380V 50HZ |
| Nguồn không khí | 0,5-0,8 MPa | 0,5-0,8 MPa |
| Kích thước thiết bị | (Dài) 3825*(Rộng) 1592(Cao) 1761mm | (Dài) 3316 x (Rộng) 1230 x (Cao) 1884 mm |
| Trọng lượng máy | 1000kg | 1500kg |


